THÔNG BÁO
Công khai mức thu các danh mục dịch vụ hỗ trợ hoạt động giáo dục
và giá dịch vụ trông giữ xe đối với phụ huynh học sinh
Thực hiện theo thông tư 09/2024/TT-BGDĐT ngày 03/06/2024 của Bộ giáo dục và đào tạo quy định về công khai trong hoạt động của các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân;
Căn cứ Nghị quyết số 58/2025/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Hội đông nhân dân thành phố Hải Phòng quy định danh mục các khoản thu, mức thu, cơ chế thu chi đối với các dịch vụ giáo dục Mầm non, giáo dục phổ thông công lập trên địa bàn thành phố Hải Phòng;
Căn cứ Quyết định số 2802/QĐ-UBND ngày 07/8/2024 của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng ban hành giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn thành phố Hải Phòng;
Căn cứ nhu cầu thực tế học tập và sinh hoạt của trẻ tại trường;
Căn cứ thực tế số giờ làm việc của Cán bộ, giáo viên, nhân viên nhà trường cũng như các quy định về chế độ chính sách hiện hành;
Căn cứ điều kiện cơ sở vật chất và nhu cầu gửi phương tiện của phụ huynh học sinh khi đưa đón trẻ tại trường;
Trường Mầm non Sao Sáng 4 tiến hành thông báo công khai mức thu các danh mục dịch vụ hỗ trợ hoạt động giáo dục mầm non và giá dịch vụ trông giữ xe đối với phụ huynh học sinh, cụ thể như sau:
MỨC THU CÁC DANH MỤC DỊCH VỤ HỖ TRỢ HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC
VÀ GIÁ DỊCH VỤ TRÔNG GIỮ XE ĐỐI VỚI PHỤ HUYNH HỌC SINH
(Áp dụng từ ngày 01/01/2026 cho đến khi có hướng dẫn mới)
| TT | Nội dung | Số tiền | |
| 1 | Bữa ăn bán trú (Mua lương thực, thực phẩm, gia vị…) Trẻ/ ngày (Thu theo thực tế số ngày cháu đi học) | 30.000 đ/ ngày | |
| 2 | Phụ phí bán trú (Điện, nước, chất đốt). Trẻ/tháng. (Thu theo tháng) | 65.000 đ/ tháng | |
| 3 | Tiền dịch vụ trang thiết bị phục vụ bán trú (Công cụ, dụng cụ, vật dụng dùng chung và đồ dùng các nhân phụ vụ dịch vụ bán trú) Trẻ/năm học - Cháu mới - Cháu cũ | 250.000 đ/ năm học 100.000 đ/ năm học | |
| 4 | Dịch vụ hỗ trợ hoạt động chăm sóc bán trú (Hỗ trợ người nấu ăn; phục vụ chăm ăn, trông trưa, quản lý và vệ sinh bán trú). Trẻ/tháng. (Thu theo tháng) | 150.000 đ/ tháng | |
| 5 | Tiền dịch vụ trông giữ, chăm sóc trẻ em, học sinh ngoài giờ (Bao gồm dịch vụ trông giữ trước và sau giờ học chính khoá, không bao gồm tiền ăn). Trẻ/ ngày (Tính 2 giờ/ngày - theo thực tế số ngày cháu đi học) | 20.000 đ/ ngày | |
| 6 | Tiền dịch vụ trông giữ, chăm sóc trẻ em ngày hè. Trẻ/ giờ (60 phút) (Thu theo tháng) | 6.000 đ/ giờ | |
| 7 | Tiền dịch vụ sử dụng điều hoà phụ vụ trực tiếp cho nhu cầu học sinh (Bao gồm tiền điện, chi phí sửa chữa bảo dưỡng trong thời gian sử dụng). Trẻ/tháng (Thu theo thực tế tháng sử dụng thường từ tháng 4 đến tháng 10 hàng năm) | 40.000 đ/ tháng | |
| 8 | Giá dịch vụ trông giữ xe phụ huynh học sinh (1 xe/ tháng) Xe đạp, xe đạp điện Xe máy, xe máy điện | 30.000 đ/ tháng 50.000 đ/ tháng | |
| | |